Nghĩa chính
- Kẻ nhìn trộm tình dụcdanh từA person who derives sexual pleasure from observing other people engaging in some intimate or sexual activity; one who engages in voyeurism.
- Kẻ mê nhìn trộmdanh từAn obsessive observer of sensational or sordid subjects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voyeurDạng gốc (base form)
- voyeursSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápvoyeur
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc voyeurVí dụ
- ! .Kéo rèm lại! Là vì người sống trong ngôi nhà bên kia đường là một kẻ nhìn trộm.
- .Một kẻ khoe thân sẽ là bạn tình lý tưởng cho một kẻ nhìn trộm.
- .Tom là một kẻ nhìn trộm tình dục.