mirón
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/miˈɾon/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tọc mạchtính từnosy
- Tò mòtính từvoyeuristic
- Người bận rộndanh từbusybody
- Tọc mạch, nhìn trộm tomdanh từvoyeur, peeping tom
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| efecto mirón | Khối hở hang | |
| estar de mirones | Chưa có nghĩa | |
| los mirones son de palo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cao su
- Người cao su, người trố mắt, người xemrubbernecker, gawker, onlooker