Dịch

spots là số nhiều của spot

spot

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. một chút, một ít, vài giọtdanh từA1a small amount (as in “a spot of tea”)
  2. địa điểm, chỗ, vị trídanh từA1a place or location
  3. đốm, vết, vệtdanh từA2a mark or stain of different color/texture
  4. nốt, mụn, đốmdanh từA2a pimple or skin spot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spotNguyên thể (infinitive)
  2. spotsSố nhiều (plural)
  3. spottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spot of sthchút cái gì
  • spot (of sth)giọt (cái gì)
  • spot sb/sthphát hiện ai/cái gìCan you spot the difference between these two pictures?Bạn có phát hiện được sự khác nhau giữa hai bức tranh này không?
  • spot sb/sth doing sthphát hiện ai/cái gì đang làm gìNeighbours spotted smoke coming out of the house.Hàng xóm phát hiện khói đang bốc ra khỏi ngôi nhà.
  • spot that…phát hiện rằng…No one spotted that the gun was a fake.Không ai phát hiện ra rằng khẩu súng là đồ giả.
  • spot what, where, etc…phát hiện cái gì, ở đâu, v.v.…I soon spotted what the mistake was.Tôi sớm phát hiện ra sai lầm là gì.

37 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 16
Tính từ (adjective) 2
Nút
  1. Nút, chấm điểmA symbol on a playing card, domino, die, etc. indicating its value; a pip.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đốm
Vị trí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispot
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạispotte“spot, speck”

Ví dụ

  • ' , ?Chủ nhật nhớ ghé qua uống chút trà nhé?
  • .Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
  • .Báo hoa mai nổi tiếng với những đốm màu trên bộ lông.

AI