lows là số nhiều của low
Nghĩa chính
Thêm 41 nghĩa- thấptính từA2not measuring much from the bottom to the top; close to the ground
- thấp, íttính từA2below the usual or average amount, level, or value
- nhỏ, khẽtính từA2quiet and not loud
- trầmtính từB1having a deep sound or pitch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the low 20s, 30s, etc.ở mức hơn 20, 30, v.v. thấptemperatures in the low 20snhiệt độ ở mức hơn 20 độ thấp
- low in sthnghèo cái gì, ít cái gìThis yogurt is very low in fat.Loại sữa chua này rất ít chất béo.
- low on sthhết cái gì, cạn cái gìThey were low on fuel.Họ cạn nhiên liệu.
- at a lowở mức thấpThe yen is at an all-time low against the dollar.Đồng yên đang ở mức thấp kỷ lục so với đồng đô-la.
- to a lowxuống mức thấpto sink/plunge/plummet to a new lowrơi xuống một mức thấp mới
Cụm động từ (phrasal verb)
41 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 19
Danh từ (noun) 10
Trạng từ (adverb) 7
Động từ (verb) 5
U sầu
- U sầu, buồn bã, ủ rũDepressed in mood, dejected, sad.
Ví dụ
- .Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
- .Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
- .Họ nói bằng giọng nhỏ để tôi không nghe thấy những gì họ đang bàn tán.
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lowNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, trạng từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilah
- từ tiếng Bắc Âu cổlágr“low”
- từ tiếng German nguyên thủy*lēgaz“low; flat”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilough
- từ tiếng Anh cổhlōh
động từ
- từ tiếng Anh trung đạilowen“to low”
- từ tiếng Anh cổhlōwan“to low; to bellow; to roar”
- từ tiếng German nguyên thủy*hlōaną“to call; shout”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung