defeating là một dạng của defeat
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To overcome in battle or contest.
- Làm thất bại, cản trởđộng từTo prevent (something) from being achieved.
- Làm tiêu tan, phá sảnđộng từngoại động từ (transitive)To reduce, to nothing, the strength of.
- Thất bại, trận thuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or instance of being defeated, of being overcome or vanquished; a loss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defeat sb/sthđánh bại ai/cái gìHe defeated the champion in three sets.Anh ấy đánh bại nhà vô địch trong ba set.
- defeat sb by sthđánh bại ai với số điểm gìThe government was defeated by 200 votes to 83.Chính phủ đã bị đánh bại với tỷ số 200 phiếu trên 83 phiếu.
- defeat sb in sthđánh bại ai trong việc gìOur team was narrowly defeated in the final.Đội của chúng tôi đã bị đánh bại sát nút trong trận chung kết.
- defeat sthđánh bại cái gìThey are united in their determination to defeat global terrorism.Họ đoàn kết trong quyết tâm đánh bại khủng bố toàn cầu.
- be defeated by sthbị đánh bại bởi cái gìThe motion was defeated by 19 votes.Đề nghị đã bị bác bỏ với 19 phiếu.
- defeat sblàm bối rối ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| admit defeatđộng từ | động từ | Thừa nhận thất bại |
| defeat an opponent | Đánh bại đối thủ | |
| defeat the purposeđộng từ | động từ | Làm mất tác dụng |
| heavy defeat | Thất bại nặng nề | |
| narrow defeat | Thất bại sít sao | |
| suffer defeat | Chịu thất bại | |
| snatch defeat from the jaws of victoryđộng từ | động từ | Thua đau khi cận kề chiến thắng |
| snatch victory from the jaws of defeatđộng từ | động từ | Dành lấy thắng lợi từ thế thất bại |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Hủy bỏ
- ngoại động từ (transitive)Hủy bỏ, làm mất hiệu lựcTo nullify
Xuất hiện ở từ khác
- beatdễ nhầm, đồng nghĩaTrong trận đấu hoặc khi so sánh kết quả, `beat` nghĩa là đánh bại, không chỉ là đánh thể xác.
- lossđồng nghĩaNói trực tiếp việc bị đánh bại, thường gắn với một trận hoặc cuộc thi.
- take downđồng nghĩaNhấn mạnh việc chiến thắng trong thi đấu hoặc chiến đấu.
- trumpđồng nghĩaĐánh bại và làm đối thủ thua trong cuộc đấu.
- victorytrái nghĩaSự bị đánh bại hoặc thất bại trong một cuộc đấu.
- wintrái nghĩasự thất bại, thường dùng trong quân sự hoặc thể thao
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc defeatNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidefeten
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidefet
- từ tiếng Phápdeffet
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- ... 0-6-0 ( ), . 51408, , , 1 27 ; ex-L... 0-4-0 .Đầu máy xe lửa L.Y.R. 0-6-0ST cuối cùng còn hoạt động (ngoài các đầu máy dồn xưởng), số 51408, đã được chuyển từ Bolton đến Agecroft để dùng tại New Bailey Yard ở Salford, nơi một khúc cua gắt 1 trên 27 được cho là đã làm thất bại mọi nỗ lực dùng đầu máy dồn diesel từ trước đến nay; một đầu máy cũ L.Y.R. 0-4-0ST cũng hoạt động ở đây.
- , .Hắn tự thấy mình tự nhiên sợ hãi một Đấng tối cao có thể làm tiêu tan mọi mưu đồ và dập tắt mọi hy vọng của hắn.