Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
defeatism
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
f
iː
t
ɪ
z
ə
m
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa thất bại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Acceptance of defeat without struggle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
defeatism
Dạng gốc
(base form)
defeatism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
defeat
+
-ism
từ tiếng Pháp
défaitisme
Ví dụ
Objective
assessment
is
good
,
but
defeatism
will
reduce
our
potentials
even
when
the
prospects
for
victory
have
never
been
nearer
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
defeatism
defeatis
t
Theo chủ nghĩa thất bại; thất bại chủ nghĩa
tính từ, danh từ
defeat
Đánh bại
động từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
derrotismo
giống đực
Chủ nghĩa phòng thủ (chấp nhận thất bại mà không đấu tranh)
entreguismo
giống đực
Chủ nghĩa phòng thủ
abandonismo
giống đực
Chủ nghĩa phòng thủ
AI
1
Chủ nghĩa thất bại
1
Chủ nghĩa thất bại
1
Chủ nghĩa thất bại