Nghĩa chính
- Người đánh bạidanh từOne who defeats.
- Một niềm tin, nếu được chứng minh là đúng, sẽ ngụ ý thẳng thắn hoặc gián tiếp rằng niềm tin khác là saidanh từa belief which, if proved to be true, would imply outright or indirectly that another belief were false.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defeaterDạng gốc (base form)
- defeatersSố nhiều (plural)