Dịch

defeasance

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc vô hiệu hóa hợp đồng hoặc chứng thư; sự hủy bỏ hoặc bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rendering void of a contract or deed; an annulment or abrogation.
  2. Vô hiệu; bãi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To void; to annul.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defeasanceNguyên thể (infinitive)
  2. defeasancesSố nhiều (plural)
  3. defeasancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. defeasancingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự hủy diệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hủy diệt, sự thất bại, sự lật đổDestruction, defeat, overthrow.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normandefeasaunce

Ví dụ

  • điều khoản để huỷ bỏ (khế ước...)
  • hoarie , traine, / arriued, / […]

AI