Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc vô hiệu hóa hợp đồng hoặc chứng thư; sự hủy bỏ hoặc bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rendering void of a contract or deed; an annulment or abrogation.
- Vô hiệu; bãi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To void; to annul.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defeasanceNguyên thể (infinitive)
- defeasancesSố nhiều (plural)
- defeasancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- defeasancingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự hủy diệt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hủy diệt, sự thất bại, sự lật đổDestruction, defeat, overthrow.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normandefeasaunce
Ví dụ
- điều khoản để huỷ bỏ (khế ước...)
- hoarie , traine, / arriued, / […]