Dịch

situations là số nhiều của situation

situation

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌsɪt͡ʃʉwˈɛjʃ(ə)n/US/ˌsɪ.t͡ʃuˈ(w)eɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tình hình, hoàn cảnh, tình thế, tình huốngdanh từA2all the circumstances and things that are happening at a particular time and place
  2. sự cố, rắc rối, tình huống khẩn cấpdanh từB2a difficult, dangerous, or problematic set of circumstances

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. situationDạng gốc (base form)
  2. situationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a … situationtrong tình huống …We are now in a difficult situation.Chúng tôi đang trong một tình huống khó khăn.
  • situation where/in which…tình huống mà/với đó…You could get into a situation where you have to decide immediately.Bạn có thể rơi vào tình huống mà bạn phải quyết định ngay lập tức.
  • in sb's situationtrong tình huống của aiIn your situation, I would look for another job.Trong tình huống của bạn, tôi sẽ tìm việc khác.

Cụm từ (phrase)

current situationTình hình hiện tại
handle a situationXử lý tình huống
have a situationGặp chuyện rắc rối
improve the situationCải thiện tình hình
in a situationỞ trong hoàn cảnh
situation roomdanh từPhòng dành riêng cho các quan chức kinh doanh hoặc chính trị để thảo luận về kế hoạch hoặc đường lối hành động
special situationdanh từSự kiện không điển hình có khả năng thay đổi hướng đi trong tương lai của một doanh nghiệp, có tác động trọng yếu đến giá trị của công ty
limit situationdanh từCác tình huống trong đó con người được cho là có những trải nghiệm khác với những trải nghiệm phát sinh từ những tình huống thông thường

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Vị trí
  1. Vị trí, địa thếThe way in which something is positioned vis-à-vis its surroundings.
  2. Vị trí, địa điểmThe place in which something is situated; a location.

Ví dụ

  • 29, wasn’t , . didn’t , wasn’t ; .Đến năm 29 tuổi, tình hình tài chính của tôi không chỉ vô tổ chức mà còn không thể đứng vững được. Tôi không có đủ tiền để trang trải một khoản chi phí bất ngờ và số dư thẻ tín dụng của tôi cũng không giảm; sự quan tâm đã vượt xa tôi.
  • , …Sếp, chúng ta có một tình huống ở đây…
  • .Vườn Bách thảo nằm ở một vị trí thú vị bên bờ sông.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình hình
Tình huống khó khăn
Vị trí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisituacioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạisituation
  3. từ tiếng Latinh trung đạisituatio“position, situation”

AI