Nghĩa chính
- Ở trong những hoàn cảnh xác địnhtính từLocated in a specific place.
- Có tiền, đủ tiềntính từSupplied with money or means.
- Gắn liền văn hóatính từEmbedded or rooted within a culture.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của situateđộng từsimple past and past participle of situate
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- Pan-la-mên coal-field 16 . Ssŭ-pʻing-chieh Chʻang-tʻu .Mỏ than Pan-la-mên nằm cách ga Ssŭ-pʻing-chieh khoảng 16 km về phía nam trên tuyến đường sắt giữa Chʻang-tʻu và Chʻang-chʻun.
- ?Algeria nằm ở đâu?
- .Anh ấy ở vị trí rất tệ.
Họ từ (word family)
cùng gốc situatedXuất hiện ở từ khác
- locatedđồng nghĩatương tự nhưng thường dùng trong văn viết