Dịch

situated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ở trong những hoàn cảnh xác địnhtính từLocated in a specific place.
  2. Có tiền, đủ tiềntính từSupplied with money or means.
  3. Gắn liền văn hóatính từEmbedded or rooted within a culture.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của situateđộng từsimple past and past participle of situate

Ví dụ

  • Pan-la-mên coal-field 16 . Ssŭ-pʻing-chieh Chʻang-tʻu .Mỏ than Pan-la-mên nằm cách ga Ssŭ-pʻing-chieh khoảng 16 km về phía nam trên tuyến đường sắt giữa Chʻang-tʻu và Chʻang-chʻun.
  • ?Algeria nằm ở đâu?
  • .Anh ấy ở vị trí rất tệ.

AI