Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
multisituated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nằm ở nhiều nơi hoặc nhiều bối cảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated in multiple places or contexts.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
situated
AI
1
Nằm ở nhiều nơi hoặc nhiều bối cảnh
1
Nằm ở nhiều nơi hoặc nhiều bối cảnh
1
Nằm ở nhiều nơi hoặc nhiều bối cảnh