Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
situatedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có vị trí
trạng từ
In a situated manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
situatedly
Dạng gốc
(base form)
more situatedly
So sánh hơn
(comparative)
most situatedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
situated
+
-ly
AI
1
Một cách có vị trí
1
Một cách có vị trí
1
Một cách có vị trí