Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have a situation
UK
/
h
ə
v
ə
ˌ
s
ɪ
t
.
j
uː
ˈ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Gặp chuyện rắc rối
Ví dụ
Security
called
to
say
they
have
a
situation
at
the
main
gate
.
Bảo vệ gọi báo họ đang gặp sự cố ở cổng chính.
Xuất hiện ở từ khác
situation
kết hợp
gặp chuyện rắc rối
AI
1
Gặp chuyện rắc rối
1
Gặp chuyện rắc rối
1
Gặp chuyện rắc rối