Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
improve the situation
Nghĩa chính
1
Cải thiện tình hình
Ví dụ
The
new
policy
helped
improve
the
situation
significantly
.
Chính sách mới đã giúp cải thiện tình hình đáng kể.
Xuất hiện ở từ khác
situation
kết hợp
cải thiện tình hình
AI
1
Cải thiện tình hình
1
Cải thiện tình hình
1
Cải thiện tình hình