Nghĩa chính
- Mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục mà các bên không cân nhắc hoặc không rõ ràng rằng họ có trong mối quan hệ đó hay không; như vậy là không chính thức, không có trách nhiệm của một mối quan hệ chính thức; một tình bạndanh từA romantic or sexual relationship in which the parties do not consider or are not clear that they are in such relationship; such that is informal, without the responsibilities of a formal relationship; a companionship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- situationshipDạng gốc (base form)
- situationshipsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- – – , .