situate
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặt trên hoặc vào một vị trí thực tếđộng từngoại động từ (transitive)To place on or into a physical location.
- Đặt hoặc đặt vào một địa điểm hoặc vị trí vô hình, chẳng hạn như xã hội, đạo đức, hư cấu, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To place or put into an intangible place or position, such as social, ethical, fictional, etc.
- Nằm; xác định vị trítính từSituated; located.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- situateNguyên thể (infinitive)
- situatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- situatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- situatingPhân từ I (present participle)
- more situateSo sánh hơn (comparative)
- most situateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- situate sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| situated at | Tọa lạc tại | |
| situated in | Nằm ở | |
| situated on | Nằm trên | |
| situated near | Nằm gần | |
| situated within | Nằm bên trong |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nằm
- Situated.
Họ từ (word family)
cùng gốc situateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnsituātus
- từ tiếng Latinh trung đạisituō“to locate, place”
- từ tiếng Latinhsitus“a site”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , .
- .