denied là quá khứ và phân từ quá khứ của deny
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phủ nhận, bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To assert that something is not true.
- Từ chối, bác bỏ, không chấp thuậnđộng từngoại động từ (transitive)To disallow or reject.
- Từ chối cấp, không chođộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To refuse to give or grant something to someone.
- Chối bỏ, không thừa nhậnđộng từTo disclaim connection with, responsibility for, etc.; to refuse to acknowledge; to disown; to abjure; to disavow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deny sthphủ nhận cái gìto deny an allegation/a charge/an accusationphủ nhận một lời buộc tội
- deny (that)…phủ nhận rằng…She denied that there had been a cover-up.Bà ấy phủ nhận rằng đã có sự che đậy.
- deny doing sthphủ nhận đã làm gìHe denies knowing anything about the plot.Anh ấy phủ nhận biết bất cứ điều gì về âm mưu.
- deny sb sthtừ chối cho ai cái gìThey were denied access to the information.Họ bị từ chối không cho tiếp cận thông tin.
- deny sth to sbtừ chối cái gì đối với aiAccess to the information was denied to them.Việc tiếp cận thông tin bị từ chối đối với họ.
- deny yourself (sth)tự từ chối (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tước đoạt
- Tước đoạt, lấy điTo take something away from someone; to deprive of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc denyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidenyen
- từ tiếng Pháp cổdenoier“to deny, to repudiate”
- từ tiếng Latinhdenegare“to deny, to refuse”
Cùng gốc (doublet)denegate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ai cũng biết anh ta phạm tội, nhưng anh ta vẫn phủ nhận điều đó.
- '! ! . !' .'Hãy làm vậy! Xin hãy làm vậy! Tôi sẽ là kẻ khốn khổ nhất nếu cô không làm. Cô không thể nhẫn tâm từ chối một đặc ân dễ dàng ban cho nhưng lại quý giá đến vậy!' anh khẩn khoản như thể mạng sống mình phụ thuộc vào điều đó.
- .Cha tôi đã không cho tôi một nền giáo dục tử tế.