denegate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phủ nhận, từ chối hoặc mâu thuẫnđộng từngoại động từ (transitive)To deny, refuse or contradict.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēnegātus
Cùng gốc (doublet)deny