Dịch

denegate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phủ nhận, từ chối hoặc mâu thuẫnđộng từngoại động từ (transitive)To deny, refuse or contradict.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēnegātus

Cùng gốc (doublet)deny

AI