Dịch

cries là ngôi thứ ba số ít hiện tại của cry

cry

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Khócđộng từnội động từ (intransitive)To shed tears; to weep, especially in anger or sadness.
  2. Kêu to, gọi lớn, hô tođộng từngoại động từ (transitive)To utter loudly; to call out; to declare publicly.
  3. Hét lên, gào thét, la óđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shout, scream, yell.
  4. Tiếng khóc, trận khócdanh từA shedding of tears; the act of crying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cryNguyên thể (infinitive)
  2. criesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. criedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cry for sb/sthkhóc đòi ai/cái gìThe baby was crying for its mother.Đứa bé đang khóc đòi mẹ.
  • cry about/over sthkhóc vì việc gìThere's nothing to cry about.Không có gì phải khóc cả.
  • cry with sthkhóc vì cái gìHe felt like crying with rage.Anh ấy muốn khóc vì giận dữ.
  • cry for sthkêu gọi cái gìShe ran to the window and cried for help.Cô ấy chạy đến cửa sổ và kêu gọi giúp đỡ.
  • cry of sthtiếng kêu gìto give a cry of anguish/despair/pain/joy/alarm, etc.thét lên một tiếng đau đớn/tuyệt vọng/đau đớm/vui mừng/bất ngờ, v.v.

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 8
Kêu
  1. nội động từ (intransitive)Kêu, hú, rốngTo utter inarticulate sounds, as animals do.

Ví dụ

  • - Emerl: “ !” ...- Emerl: “Không có gì tệ hơn việc làm một cô gái khóc!” Đó là những gì Sonic đã nói...
  • [] , , , , : [...]Người đàn ông bịt tai lại và vừa chạy vừa hô lớn: Sự sống, Sự sống, Sự sống đời đời: [...]
  • , .Vào khoảng giờ thứ chín, Chúa Giê-su kêu lớn tiếng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrien
  2. từ tiếng Pháp cổcrier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*crītāre

AI