Dịch

grito

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡɾito/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng hét, tiếng la, tiếng thétdanh từa cry, a yell, a scream, a growl
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của gritarđộng từfirst-person singular present indicative of gritar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gritoDạng gốc (base form)
  2. gritosSố nhiều (plural)
  3. grititoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a gritosẦm ĩ, la hét om sòm
dar un gritoHét lên một tiếng
pegar un gritoKêu ré lên
poner el grito en el cieloKêu trời, phản đối dữ dội
último gritoTất cả những cơn thịnh nộ, điều mới nhất
a voz en gritotrạng từỞ đầu giọng nói của một người
reina del gritodanh từNữ hoàng la hét
a grito peladotrạng từỞ đầu giọng nói của một người

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Bạn biết đấy là tiếng kêu của những nhà tiên tri.
  • , .Kèm theo một tiếng thét, các khán giả liền giải tán.
  • .Người ta nghe thấy tiếng thét của Míriam khắp cả tòa nhà.

AI