哭
HSK2
Hay gặpHán-Việt: khóc
kū
Nghĩa chính
- khócđộng từto shed tears because of sadness, pain, joy or strong feeling
Chữ và bộ thủ (character, radical)
哭
kūkhóc
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
weep, cry, wailNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy đang khóc.
- 。Đừng có mà khóc!
- 。Đừng có mà khóc!