Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khóc cho đến khi mệt nhoàiđộng từnội động từ (intransitive)To cry until it is tired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cry downNguyên thể (infinitive)
- cries downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cried downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crying downPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Công khai cấm đoán hoặc đàn áp (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Publicly to forbid or suppress (something).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ‘, , , .’