Nghĩa chính
- Hủy bỏ một việc gì đó đã được sắp xếp trước đó với ai đóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cancel something previously arranged with someone.
- Rời điđộng từnội động từ (intransitive)To leave.
- Thú nhận; chỉ điểm hoặc thông báo về (ai đó)động từnội động từ (intransitive)To confess; to snitch or inform on (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cry offNguyên thể (infinitive)
- cries offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cried offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crying offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cry off from the bargaincụm từ | cụm từ | Đã mặc cả thỏa thuận rồi lại nuốt lời |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .