Dịch

squall

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khóc thét, gào khócđộng từTo cry or wail loudly.
  2. Trút xuống, đổ ập xuốngđộng từTo fall suddenly and forcefully, as if a squall.
  3. Cơn gió giật, cơn dôngdanh từA sudden storm, as found in a squall line.
  4. Dải dôngdanh từA squall line, multicell line, or part of a squall line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squallNguyên thể (infinitive)
  2. squallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. squalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black squalldanh từCơn bão có cách tiếp cận được chỉ định bởi những đám mây đen
snow squalldanh từTrận bão tuyết cục bộ hoặc bão tuyết dữ dội bất ngờ
squall linedanh từDòng giông bão, dài hàng trăm dặm, với những cơn giông ở rìa tiến tới
white squalldanh từCơn bão (đặc biệt là vùng nhiệt đới) không kèm theo mây đen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng gào
  1. Tiếng gào, tiếng khóc thétA loud cry or wail.

Ví dụ

  • , Pew's ; , , , .Gào khóc là từ chính xác để mô tả điều đó, cơn giận của Pew dâng cao trước những lời phản đối này; cho đến cuối cùng, khi sự nóng nảy hoàn toàn chiếm ưu thế, ông ta quờ quạng đánh loạn xạ trong sự mù quáng, và cây gậy của ông ta nện mạnh lên nhiều người.
  • […] . , , […][...] mưa trút xuống một cách khó chịu trên mái nhà trường học. Mặc dù mưa đã tạnh vào lúc đến giờ ra chơi buổi chiều, cô Willie quyết định rằng trời quá lạnh và buốt để lũ trẻ ra ngoài suốt nửa giờ, vì vậy cô cho chúng[...]
  • wasn’t , , damp-hatted , .May mắn là cô không còn ở đó nữa, không một ai ở đó, khi anh trở về từ lễ hội Caribbean với chiếc mũ ẩm ướt và người sũng nước sau khi bị một cơn dông mưa nóng và nặng hạt bất ngờ ập đến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng gào

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đại*squalen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskvala“to cry out”

AI