Dịch

squally

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc trưng bởi những cơn gió giật hoặc những cơn gió dữ dội bất ngờ; gió mạnhtính từCharacterized by squalls, or sudden violent bursts of wind; gusty.
  2. Sản xuất hoặc đặc trưng của tiếng rên rỉ lớntính từProducing or characteristic of loud wails.
  3. Không tốt như nhau trong suốt; không đồng đều; bị lỗitính từNot equally good throughout; not uniform; uneven; faulty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squallyDạng gốc (base form)
  2. more squallySo sánh hơn (comparative)
  3. squallierSo sánh hơn (comparative)
  4. most squallySo sánh nhất (superlative)
  5. squalliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có điểm ẩm ướt kém hiệu quả do thoát nước kém
  1. Having unproductive wet spots due to poor drainage.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . 9. 1820.[…] , .
  • . , red-gold .
  • , , , , .

AI