Dịch

weighed là quá khứ và phân từ quá khứ của weigh

weigh

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cânđộng từngoại động từ (transitive)To determine the weight of an object.
  2. Cân chia ra, cân đongđộng từngoại động từ (transitive)Often with "out", to measure a certain amount of something by its weight, e.g. for sale.
  3. Cân nhắc, đánh giáđộng từngoại động từ (transitive)To determine the intrinsic value or merit of an object, to evaluate.
  4. Sự cân, lần cândanh từThe act of weighing, of measuring the weight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weighNguyên thể (infinitive)
  2. weighsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. weighedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weighingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weigh sb/sth/yourselfcân ai/cái gì
  • weigh sth (up)cân nhắc việc gì
  • weigh (up) sth against sthcân nhắc (thêm) cái gì với cái gìI weighed the benefits of the plan against the risks involved.tôi cân nhắc các lợi ích của kế hoạch với các rủi ro liên quan.
  • weigh (with sb) (against sb/sth)có ảnh hưởng đến ai/cái gì, có lợi/thiệt cho ai/cái gì
  • weigh anchornhổ neo

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Cân nhắc
  1. ngoại động từ (transitive)Cân nhắc, xem xétTo consider a subject.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiweyen
  2. từ tiếng Anh cổwegan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wegan

Cùng gốc (doublet)wedgewagonwayvector

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy cân hai ký cam cho một khách hàng.
  • .Anh ấy đã mất một thời gian dài để cân nhắc các lựa chọn của mình.
  • half-section , .Mỗi nửa khối pin nặng khoảng tám tấn, và hai khung gầm bên dưới phải được gia cố để chịu được trọng lượng này.

AI