Dịch

solids là số nhiều của solid

solid

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. rắn, cứng, đặc, nguyên chấttính từB1Hard and firm rather than liquid or gaseous; also dense, without holes, or unmixed.
  2. vững chắc, bền, không yếutính từB1Strong, firm, and not weak or easily damaged.
  3. tốt, đáng tin cậy, chất lượng caotính từB1Excellent, reliable, credible, or worthy of trust.
  4. đáng kể, dồi dào, no nê, thịnh soạntính từB1Large in amount, degree, or value; filling, as of a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solidDạng gốc (base form)
  2. solidsSố nhiều (plural)
  3. more solidSo sánh hơn (comparative)
  4. soliderSo sánh hơn (comparative)
  5. most solidSo sánh nhất (superlative)
  6. solidestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on solidsăn đồ ăn đặcThe baby is not yet on solids.Em bé chưa ăn đồ ăn đặc.

Cụm từ (phrase)

solid colorMàu trơn
solid evidenceBằng chứng xác thực
solid foundationNền tảng vững chắc
solid performanceHiệu suất ổn định
solid stateThể rắn
a solid amount of somethingMột lượng đáng kể
a solid borderĐường viền liền
a solid foundationNền tảng vững chắc

19 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 12
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 5
Nhất trí
  1. Nhất trí, đồng lòngUnited; without division; unanimous.

Ví dụ

  • .Đá là nước ở dạng cứng.
  • một nền móng vững chắc
  • .Chúng ta có một đội ngũ vững chắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vững chắc
Đáng kể
Viết liền

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisolide
  2. từ tiếng Pháp cổsolide
  3. từ tiếng Latinhsolidus“solid”

Cùng gốc (doublet)solsoldsoldosolidussou

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisolid
  2. từ tiếng Pháp trung đạisolide
  3. từ tiếng Latinhsolidum

Cùng gốc (doublet)solidum

AI