Dịch

solidify

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm rắn, hóa rắnđộng từngoại động từ (transitive)To make solid; convert into a solid body.
  2. Củng cố, tập trungđộng từngoại động từ (transitive)To concentrate; consolidate, reinforce.
  3. Đông đặc, hóa rắnđộng từnội động từ (intransitive)To become solid; to freeze, set.
  4. Viết liền từ ghépđộng từngoại động từ (transitive)To transform an open compound into a closed compound (solid compound).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solidifyNguyên thể (infinitive)
  2. solidifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. solidifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. solidifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • solidify (into sth)đông đặc (thành cái gì), làm cho đặc lại
  • solidify (sth)làm cho cái gì đông đặc/rắn lại
  • solidify sthcủng cố cái gìThey solidified their position as Britain's top band.Họ đã củng cố vị thế là ban nhạc hàng đầu nước Anh.

Nguồn gốc (etymology)

solid-ify

  1. từ tiếng Phápsolidifier

Ví dụ

  • củng cố tình bạn
  • .Mary thấy rằng việc thảo luận các chủ đề với Tom giúp cô củng cố kiến thức của mình.
  • , 30 .Nhanh chóng ngừng dòng sữa chảy, để yên khoảng 30 phút cho sữa đông đặc lại.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI