solidification
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động đông đặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of solidifying.
- Tập trung hoặc hợp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Concentration or consolidation.
- Xu hướng biến đổi một hợp chất mở thành một hợp chất kín (hợp chất rắn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The tendency to transform an open compound into a closed compound (solid compound).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solidificationDạng gốc (base form)
- solidificationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- solidification (of sth) (into sth)sự đông đặc (của cái gì) (thành cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsolidification