Dịch

passions là số nhiều của passion

passion

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự say mêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A true desire sustained or prolonged.
  2. Cảm xúc mãnh liệt, tình yêu nồng nàn, lòng căm thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any great, strong, powerful emotion, especially romantic love or extreme hate.
  3. Nhiệt huyết, quyết tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fervor, determination.
  4. Thổi hồn đam mêđộng từngoại động từ (transitive)To give a passionate character to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passionNguyên thể (infinitive)
  2. passionsSố nhiều (plural)
  3. passionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with passionvới niềm đam mêShe argued her case with considerable passion.Cô ấy tranh luận cho vụ kiện của mình với niềm đam mê đáng kể.
  • passion for sthniềm đam mê cái gìShe left her job to pursue her lifelong passion for painting.Cô ấy bỏ việc để theo đuổi niềm đam mê hội họa suốt đời.
  • passion for doing sthniềm đam mê làm gìHe was a quiet man with a passion for writing poetry.Anh ấy là người trầm tính với niềm đam mê viết thơ.
  • passion (for sb)niềm đam mê (đối với ai)

Cụm từ (phrase)

burning passionNiềm đam mê cháy bỏng
passion fruitdanh từChanh dây, chanh leo
passion of the momentCảm xúc nhất thời
passion projectDự án đam mê
crime of passiondanh từGây tội trong tình trạng kích động, tội ác vì tình
passion pitdanh từRạp hát dành cho người lái xe vào hoặc một địa điểm công cộng hoặc riêng tư hẻo lánh, không có ánh sáng hoặc thiếu ánh sáng, đặc biệt coi đó là nơi thân mật
passion popdanh từCác loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ
Passion Weekdanh từ riêngTuần bắt đầu vào Chúa Nhật Thương Khó

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Sự khổ nạn của Chúa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The suffering of Jesus leading up to and during his crucifixion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhiệt huyết
Sự đau khổ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipassioun
  2. từ tiếng Pháp cổpassion
  3. từ tiếng Anh cổpassion

Ví dụ

  • .Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
  • .Chúng tôi có chung niềm đam mê sách.
  • , .Nó bắt đầu như một sở thích, nhưng giờ đây bộ sưu tập xe máy đã trở thành niềm đam mê của tôi.

AI