Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
passion pop
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
æ
ʃ
ə
n
ˈ
p
ɑ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Các loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any very cheap, fruity sparkling wine.
Ví dụ
She
must
be
used
to
pretty
rough
champagne
if
she
can
drink
a
glass
of
wiz
and
think
it
is
champagne
.
Not
even
passion
pop
is
that
rough
.
We
sit
there
,
drinking
some
suburban
cheap-shit
passion-pop
alcohol
she
brought
,
and
I
rub
my
feet
on
the
Doorman
.
AI
1
Các loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ
1
Các loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ
1
Các loại rượu vang sủi hương trái cây có giá rất rẻ