pasión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/paˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Đam mê, niềm đam mêdanh từpassion
- Sự thụ động, sự trơ lìdanh từinertia, idleness (the opposite of action)
- Cuộc Khổ nạn, sự Thương khódanh từ riêngPassion
- Tên nam Pasióndanh từ riênga male given name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pasiónDạng gốc (base form)
- pasionesSố nhiều (plural)
- pasioncillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flor de la pasión | Cây phong xa hoa | |
| fruta de la pasión | Chanh dây | |
| odiar con pasión | Căm ghét tột cùng | |
| con pasión | Chưa có nghĩa | |
| despertar la pasión | Chưa có nghĩa | |
| sentir pasión por | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- : ¡ !Bạn phải chơi cờ vua như cách bạn sống: bằng cả đam mê!
- .Chia sẻ niềm đam mê là sống trọn vẹn với nó.
- .Chúng ta phải kiểm soát những đam mê của mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh