Dịch

pasión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/paˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đam mê, niềm đam mêdanh từpassion
  2. Sự thụ động, sự trơ lìdanh từinertia, idleness (the opposite of action)
  3. Cuộc Khổ nạn, sự Thương khódanh từ riêngPassion
  4. Tên nam Pasióndanh từ riênga male given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pasiónDạng gốc (base form)
  2. pasionesSố nhiều (plural)
  3. pasioncillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

flor de la pasiónCây phong xa hoa
fruta de la pasiónChanh dây
odiar con pasiónCăm ghét tột cùng
con pasiónChưa có nghĩa
despertar la pasiónChưa có nghĩa
sentir pasión porChưa có nghĩa

Ví dụ

  • : ¡ !Bạn phải chơi cờ vua như cách bạn sống: bằng cả đam mê!
  • .Chia sẻ niềm đam mê là sống trọn vẹn với nó.
  • .Chúng ta phải kiểm soát những đam mê của mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI