Dịch

passion fruit

danh từ (noun)
US/ˈpæʃən fɹu(ː)t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chanh dây, chanh leodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant, passiflora, that produces an edible fruit.
  2. Người đam mê; một người tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A passionate person; a lover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passion fruitDạng gốc (base form)
  2. passion fruitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

banana passionfruitdanh từQuả của một số cây thuộc chi Passiflora, trông hơi giống một quả chuối nhỏ, thẳng với đầu tròn
wild passionfruitdanh từPhân loài Capparis spinosa. nummularia, một phân loài bạch hoa ở Úc thích nghi với sa mạc
Passion fruit yellow mosaic virusChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chanh dây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chanh dây, chanh leoThe edible fruit of the passionflower, Passiflora edulis; a round fruit with a purple or yellow skin which is native to Brazil.
  2. không đếm được (uncountable)Chanh dây, chanh leoThe flesh of the edible fruit.

Họ từ (word family)

cùng gốc passion fruit

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • “ ,” , “ . !”

AI