Dịch

fortunes là số nhiều của fortune

fortune

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfoː(ˌ)t͡ʃʉwn/US/ˈfoɹt͡ʃun/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vận may, rủi)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Destiny, especially favorable.
  2. Quẻ bói, lời đoán vậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prediction or set of predictions about a person's future provided by a fortune teller.
  3. Mảnh giấy bánh may mắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small slip of paper with wise or vaguely prophetic words printed on it, baked into a fortune cookie.
  4. Ban của cải chođộng từngoại động từ (transitive)To provide (someone) with a fortune.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortuneNguyên thể (infinitive)
  2. fortunesSố nhiều (plural)
  3. fortunedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fortuningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cost a fortuneTốn cả gia tài
fortune tellerdanh từThầy bói
good fortunedanh từVận may
make a fortuneđộng từKiếm bộn tiền
small fortunedanh từMón tiền lớn
tell someone's fortuneBói vận mệnh cho ai
wheel of fortunedanh từThiết bị đánh bạc hoặc xổ số bao gồm một bánh xe được quay theo chiều ngang để xác định, theo vị trí dừng của nó, liệu người đánh bạc có nhận được một trong các giải thưởng được đánh dấu xung quanh chu vi của nó hay không
fortune huntingdanh từHành động tìm kiếm sự giàu có mà không làm việc để kiếm được nó, đặc biệt là theo cách vô đạo đức như thông qua hôn nhân

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Sự tình cờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tình cờ, sự ngẫu nhiênThe arrival of something in a sudden or unexpected manner; chance; accident.

Ví dụ

  • . , .Cô ấy đã xem chỉ tay cho tôi. Có vẻ như tuần này đường tình duyên của tôi sẽ tốt, nhưng tiền bạc thì xui xẻo.
  • ' , , .Thưa phu nhân, điều đó là nhờ may mắn hơn là thực tài.
  • / , , .Đời người có những ngọn triều / Nắm bắt khi nước dâng sẽ đưa đến thành công vang dội.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifortune
  2. từ tiếng Pháp cổfortune
  3. từ tiếng Latinhfortuna“fate, luck”

AI