Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
befortune
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Xảy ra
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To befall; to happen to.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
fortune
Ví dụ
I
wish
all
good
befortune
you
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
发生
fā shēng
Xảy ra, phát sinh
出
chū
Xảy ra, phát sinh
Tiếng Tây Ban Nha
darse
Xảy ra, dành cho mình
ocurrir
Xảy ra, diễn ra
acontecimiento
Sự kiện, sự phát triển, sự xuất hiện, xảy ra
AI
1
Xảy ra
1
Xảy ra
1
Xảy ra