darse
A2động từ (verb)
Hay gặp/ˈdaɾse/
Nghĩa chính
- Xảy ra, dành cho mìnhđộng từinfinitive of dar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể darDanh động từ dandoPhân từ dado
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darse cuenta de algo | Nhận ra điều gì | |
| darse el lujo de algo | Cho phép mình tận hưởng | |
| darse por vencido | Bỏ cuộc | |
| darse prisađộng từ | động từ | Vội vã, nhanh lên, khẩn trương |
| darse una ducha | Tắm vòi sen | |
| darse citađộng từ | động từ | Tham gia; tập trung; gặp mặt |
| darse colorđộng từ | động từ | Ý, nhận ra, tìm ra |
| darse la manođộng từ | động từ | Bắt tay |
Họ từ (word family)
cùng gốc darseVí dụ
- .Anh ấy thường ra ngoài uống vài ly.
- ¿ ? .Bạn có thể khẩn trương lên được không? Tôi đang hơi bận.
- .Họ mới bắt đầu nhận ra điều đó gần đây.
Xuất hiện ở từ khác
- dasdễ nhầm‘darse cuenta’ = nhận ra, không phải nghĩa ‘cho’