Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cho, tặng, đưađộng từA2you give (something) to someone
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qué pena me das | Đáng thương hại, thật tội nghiệp cho bạn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của dar
- inflection of dar:
Ví dụ
- ¿ ?Bao lâu thì bạn cho cá ăn một lần?
- ¿ Tom ?Cậu không nhận ra Tom yêu cậu nhiều đến mức nào sao?
- .Cậu may mắn hơn những gì cậu nhận ra đấy.