Dịch

das

A2động từ (verb)
Hay gặp
/ˈdas/nguồn

Dạng gốc:darCho, tặng, đưa

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cho, tặng, đưađộng từA2you give (something) to someone

Cụm từ (phrase)

qué pena me dasĐáng thương hại, thật tội nghiệp cho bạn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của dar
  1. inflection of dar:

Ví dụ

  • ¿ ?Bao lâu thì bạn cho cá ăn một lần?
  • ¿ Tom ?Cậu không nhận ra Tom yêu cậu nhiều đến mức nào sao?
  • .Cậu may mắn hơn những gì cậu nhận ra đấy.

AI