中文
HSK1375 từ
一yīMột一些yī xiēMột số, một vài, một chút一半yī bànMột nửa, nửa一样yī yàngGiống nhau, như nhau, bằng nhau一起yī qǐCùng nhau, cùng一边yī biānBên, phía七qīBảy, số bảy三sānBa, số ba上shàngTrên, ở trên, phía trên上午shàng wǔBuổi sáng上班shàng bānĐi làm, vào ca下xiàXuống, dưới下午xià wǔBuổi chiều, chiều不bùKhông, chẳng不用bù yòngKhông cần, khỏi phải东dōngPhía đông, hướng đông东西dōng xiĐồ, thứ, đồ vật, đồ đạc两liǎngHai个gèTừ đo lượng chung, lượng từ中zhōngTrong, giữa, ở giữa中国Zhōng guóTrung Quốc中学zhōng xuéTrường trung học中文Zhōng wénTiếng Trung, tiếng Hoa, tiếng Trung Quốc中间zhōng jiānGiữa, ở giữa九jiǔChín, số chín也yěCũng书shūSách, sách vở, cuốn sách买mǎiMua, mua sắm了leRồi, đã事shìViệc, chuyện, sự việc二èrHai, số hai五wǔNăm, 5人rénNgười, con người什么shén meGì, cái gì今天jīn tiānHôm nay, bữa nay今年jīn niánNăm nay介绍jiè shàoGiới thiệu, trình bày, tiến cử从cóngTừ, qua他tāAnh ấy, ông ấy, nó他们tā menHọ, bọn họ, chúng nó