English
Từ vựng tiếng Anh
Trình độ
Từ thông dụng
the/ðə/Cái, người, đó, ấyto/tu/Đến, tới, về phíaand/ənd/Và, cùngof/ʌv/Của, thuộc vềa/ə/Mộtin/ɪn/Trong, ở trong, ởi/aɪ/Chữ iis/ɪz/Là, thì, ở, đangfor/fɔɹ/Vì, bởi vìthat/ðæt/Rằng, làyou/ju/Bạn, anh, chịit/ɪt/Nó, điều đó, cái đóon/ɔn/Trên, ở, bênwith/wɪð/Với, cùng, cùng vớithis/ðɪs/Nàywas/wɑz/Thì, là, ởbe/bi/Là, thìas/æz/Với tư cách là, như là, làmare/ɑɹ/Thì, là, ở, đanghave/hæv/Có, sở hữu, giữat/æt/Ở, tạihe/hi/Anh ấy, ông ấy, cậu ấy, hắnnot/nɑt/Không, chẳngby/baɪ/Ở cạnh, bên cạnh, gần