Dịch

schools là số nhiều của school

school

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. trường học, trườngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where children or students go to be educated.
  2. giờ học, buổi họcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The daily period of time during which classes take place.
  3. khoa, trường thành viên, việndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A faculty or division within a university specializing in a specific subject.
  4. trường pháidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of artists, thinkers, or writers who share similar ideas or styles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schoolNguyên thể (infinitive)
  2. schoolsSố nhiều (plural)
  3. schooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. schoolingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • school for sbtrường dành cho aia school for girls aged 11–16một trường dành cho các bé gái từ 11–16 tuổi
  • at schoolđi họcAll my kids are still at school.Tất cả con tôi vẫn còn đi học.
  • in schoolđi họcAll my kids are still in school.Tất cả con tôi vẫn còn đi học.
  • after schoolsau giờ họcShall I meet you after school today?Hôm nay tôi đón bạn sau giờ học nhé?
  • at/in schoolở trường/trong giờ họcThe kids are at/in school until 3.30.Lũ trẻ ở trường đến 3 giờ 30.
  • off schoolnghỉ họcI'm off school this week.Tuần này tôi nghỉ học.

Cụm từ (phrase)

at schoolcụm giới từỞ trường của một người
finish schoolTốt nghiệp phổ thông
go to schoolĐi học
high schooldanh từTrường trung học, trường trung học phổ thông
primary schooldanh từTrường tiểu học
secondary schooldanh từTrường trung học
after schoolSau giờ học
during schoolTrong giờ học

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Đàn cá
  1. Đàn cá, bầy cáA group of fish or a group of marine mammals such as porpoises, dolphins, or whales.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscole
  2. từ tiếng Anh cổscōl“place of education”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skōlu

Cùng gốc (doublet)scholashul

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscole
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiscole“multitude, troop of people, swarm of animals”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*scola

Cùng gốc (doublet)shoal

Ví dụ

  • .Ngôi trường là của chúng ta.
  • I’ll .Hẹn gặp bạn sau giờ học nhé.
  • , .Chúng tôi học cùng trường đại học, nhưng tôi học ở Khoa Kinh tế còn anh trai tôi học ở Khoa Âm nhạc.

AI