Dịch

schoolgirl

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ sinhdanh từA girl attending school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schoolgirlDạng gốc (base form)
  2. schoolgirlsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act like a schoolgirlCư xử như nữ sinh
blush like a schoolgirlĐỏ mặt như nữ sinh
giggle like a schoolgirlCười khúc khích như nữ sinh
schoolgirl crushMối tình nữ sinh
schoolgirl pindanh từĐòn ghim trong đó đô vật quỳ trên mặt đối thủ đã ngã để giữ hai cánh tay phía trên đầu
Kirkman's schoolgirl problemdanh từ riêngBài toán tổ hợp, trong đó 15 nữ sinh đi cạnh nhau trong bảy ngày liên tiếp và phải được sắp xếp sao cho không có hai nữ sinh nào đi ngang nhau quá một lần

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khóa cổ
  1. ngoại động từ (transitive)Khóa cổ, quật ngãTo restrain in a schoolgirl pin.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “” , .“Grotesque” đầy những nữ sinh mang tất dài nhưng hoàn toàn không có sự đáng yêu, sự kết hợp mà chúng ta có thể gọi là Uh-Oh Kitty.
  • .Cô ấy tự vào sân chỉ để bị khóa cổ nhằm thực hiện đòn đè.
  • .Bạn đang đỏ mặt như nữ sinh.

AI