Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
schoolgirlism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thái độ hoặc hành vi của nữ sinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Schoolgirlish attitudes or behaviour.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
schoolgirlishness
Ví dụ
[…]
out
came
the
candle
from
its
deal
receptacle
,
and
the
Amelias
,
Janes
and
Carolines
,
betook
themselves
to
cakes
and
novels
,
devouring
both
with
an
ardour
that
only
schoolgirlism
can
produce
.
Nguồn gốc
(etymology)
schoolgirl
+
-ism
AI
1
Thái độ hoặc hành vi của nữ sinh
1
Thái độ hoặc hành vi của nữ sinh
1
Thái độ hoặc hành vi của nữ sinh