Dịch

high school

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trường trung học, trường trung học phổ thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An institution which provides all or part of secondary education.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high schoolDạng gốc (base form)
  2. high schoolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

junior high schooldanh từTrường trung học cơ sở
senior high schooldanh từTổ chức cung cấp giáo dục trung học, thường ở lớp 10, 11 và 12, và thường cả ở lớp 9
union high schooldanh từTrường trung học phổ thông hoặc học khu trung học phục vụ học sinh từ nhiều học khu tiểu học
jr high schoolTrường trung học cơ sở
high school seniorHọc sinh năm cuối cấp ba
high school diplomaBằng tốt nghiệp trung học phổ thông
high school dropoutHọc sinh bỏ học cấp ba
high school graduateNgười tốt nghiệp trung học

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trường trung học phổ thông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A secondary school.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihyȝ scole“school for higher education”

Ví dụ

  • .Họ đều là học sinh cấp ba.
  • .Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.
  • .Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba.

AI