Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trường trung học, trường trung học phổ thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An institution which provides all or part of secondary education.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high schoolDạng gốc (base form)
- high schoolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| junior high schooldanh từ | danh từ | Trường trung học cơ sở |
| senior high schooldanh từ | danh từ | Tổ chức cung cấp giáo dục trung học, thường ở lớp 10, 11 và 12, và thường cả ở lớp 9 |
| union high schooldanh từ | danh từ | Trường trung học phổ thông hoặc học khu trung học phục vụ học sinh từ nhiều học khu tiểu học |
| jr high school | Trường trung học cơ sở | |
| high school senior | Học sinh năm cuối cấp ba | |
| high school diploma | Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông | |
| high school dropout | Học sinh bỏ học cấp ba | |
| high school graduate | Người tốt nghiệp trung học |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trường trung học phổ thông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A secondary school.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihyȝ scole“school for higher education”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ đều là học sinh cấp ba.
- .Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.
- .Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba.