Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
during school
UK
/ˈ
d
j
ʊə
.ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
k
uː
l
/
US
/ˈ
d
j
ʊə
.ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
k
u
l
/
Nghĩa chính
1
Trong giờ học
Ví dụ
Students
are
not
allowed
to
use
mobile
phones
during
school
.
Học sinh không được phép dùng điện thoại trong giờ học.
Xuất hiện ở từ khác
school
kết hợp
trong giờ học
AI
1
Trong giờ học
1
Trong giờ học
1
Trong giờ học