Dịch

leaned là quá khứ và phân từ quá khứ của lean

lean

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cúiđộng từnội động từ (intransitive)To incline, deviate, or bend, from a vertical position; to be in a position thus inclining or deviating.
  2. Nghiêng về, thiên vềđộng từđộng từ nối (linking verb)To incline in opinion or desire; to conform in conduct; often with to, toward, etc.
  3. Độ nghiêng, thế nghiêngdanh từAn inclination away from the vertical.
  4. Gầy thon, săn chắc, gầy gòtính từSlim; not fleshy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leanNguyên thể (infinitive)
  2. leansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. leant (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. leaningPhân từ I (present participle)
  6. leanerSo sánh hơn (comparative)
  7. leanestSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lean (+ adv./prep.)nghiêng (+ adv./prep.)
  • lean against sthtựa vào cái gìA shovel was leaning against the wall.Một chiếc xẻng đang tựa vào tường.
  • lean on sthdựa vào cái gìThe man was leaning heavily on a stick.Người đàn ông đang dựa nặng vào cây gậy.
  • lean sth against sthtựa cái gì vào cái gìCan I lean my bike against the wall?Tôi tựa xe đạp vào tường được không?
  • lean sth on sthđặt cái gì lên cái gìHe leaned his elbows on the table and sighed.Anh ấy đặt khuỷu tay lên bàn và thở dài.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 5
Tựa vào
  1. Tựa vào, dựa vào, nương tựaTo rest or rely, for support, comfort, to use as a hard surface for writing, etc.

Ví dụ

  • .Cô ấy nhoài người ra ngoài cửa sổ.
  • .Cuộc bỏ phiếu của người gốc Tây Ban Nha nghiêng về đảng Dân chủ.
  • .Anh không dựa dẫm vào cha ông mà tự lực cánh sinh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghiêng về
Độ nghiêng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilenen“to lean”
  2. từ tiếng Anh cổhleonian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlinēn
tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilene“lean”
  2. từ tiếng Anh cổhlǣne“lean”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hlainijaną“to cause to lean”

AI