Dịch

immovable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không thể di chuyển, cố địnhtính từIncapable of being physically moved: fixed.
  2. Kiên định, không lay chuyểntính từSteadfast in purpose or intention: unalterable, unyielding.
  3. Dửng dưng, vô cảmtính từNot capable of being affected or moved in feeling: impassive.
  4. Vật bất độngdanh từSomething immovable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immovableDạng gốc (base form)
  2. immovablesSố nhiều (plural)
  3. more immovableSo sánh hơn (comparative)
  4. most immovableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

immovable propertydanh từBất động sản

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vĩnh viễn
  1. Vĩnh viễn, không thể tháo dờiNot liable to be removed: permanent in place or tenure, fixed.

Nguồn gốc (etymology)

in-movable

  1. từ tiếng Anh trung đạiimmevable

Ví dụ

  • , .Tôi cầu xin anh ấy đừng từ chức, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết.
  • […] ent'ring , Hạnh phúc biết bao cho người […] khi bước vào nội tâm vẫn giữ sự tĩnh tại, và mỉm cười trước sự điên rồ của Vũ điệu
  • bất động sản

AI