Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không thể di chuyển, cố địnhtính từIncapable of being physically moved: fixed.
- Kiên định, không lay chuyểntính từSteadfast in purpose or intention: unalterable, unyielding.
- Dửng dưng, vô cảmtính từNot capable of being affected or moved in feeling: impassive.
- Vật bất độngdanh từSomething immovable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immovableDạng gốc (base form)
- immovablesSố nhiều (plural)
- more immovableSo sánh hơn (comparative)
- most immovableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| immovable propertydanh từ | danh từ | Bất động sản |
Họ từ (word family)
cùng gốc immovable2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Vĩnh viễn
- Vĩnh viễn, không thể tháo dờiNot liable to be removed: permanent in place or tenure, fixed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi cầu xin anh ấy đừng từ chức, nhưng anh ấy vẫn kiên quyết.
- […] ent'ring , Hạnh phúc biết bao cho người […] khi bước vào nội tâm vẫn giữ sự tĩnh tại, và mỉm cười trước sự điên rồ của Vũ điệu
- bất động sản