fools là số nhiều của fool
fool
A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Kẻ ngu đầndanh từA person with poor judgment or little intelligence.
- Chú hề, người mua vuidanh từA jester; a person whose role was to entertain a sovereign and the court (or lower personages).
- Lừa, đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)To trick; to deceive.
- Ngu ngốc, ngớ ngẩntính từFoolish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fool sblừa aiYou don't fool me!Anh không lừa được tôi đâu!
- fool yourselftự lừa mìnhYou're fooling yourself if you think none of this will affect you.Bạn đang tự lừa mình nếu nghĩ rằng không điều gì trong số này sẽ ảnh hưởng đến bạn.
- fool sb into doing sthlừa ai làm gìDon't be fooled into thinking they're going to change anything.Đừng để bị lừa làm gì mà nghĩ rằng họ sẽ thay đổi bất cứ điều gì.
- fool (about/around)nghịch ngợmStop fooling around and sit down!Ngưng nghịch ngợm và ngồi xuống đi!
- fool about/around with sthnghịch cái gìIf you fool about with matches, you'll end up getting burned.Nếu con nghịch diêm, con sẽ bị bỏng đấy.
Cụm động từ (phrasal verb)
- foolaroundChơi bời lêu lổng
- foolwithTham gia vào chính mình một cách nguy hiểm và liều lĩnh
- foolaboutLàm trò ngớ ngẩn
- foolupHành động một cách ngu ngốc
- foolawayLãng phí, phung phí
- foolalongTiến hành chậm rãi và nhàn nhã
Cụm từ khác (phrase)april foolTrò đùa cá tháng tưlook like a foolTrông như kẻ ngốcmake a fool ofLàm ai bẽ mặtplay the foolLàm trò hề, giả ngốcfool me onceDạng tỉnh lược của fool me once: xấu hổ thay bạn; lừa tôi hai lần, thật xấu hổ cho tôia fool and his moneyDạng tỉnh lược của a fool and his money are soon parted
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Nhân vật ngốc
- Nhân vật ngốc, vai hềA stock character typified by unintelligence, naïveté or lucklessness, usually as a form of comic relief; often used as a source of insight or pathos for the audience, as such characters are generally less bound by social expectations.
Ví dụ
- The village fool threw his own shoes down the well.Kẻ khờ trong làng ném chính đôi giày của mình xuống giếng.
- darken’d ; , , ‘ .’Những đám mây muộn phiền vô cớ cứ giăng kín Suốt đêm dài dưới đôi mắt thâm quầng; Sớm mai bừng tỉnh ý chí thầm nhắc nhủ, ‘Ngươi sẽ không để mình làm mồi cho mất mát.’
- […] ?Liệu họ có coi tôi […] là kẻ mua vui hay tên hề của họ không?