Dịch

fals

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng xu thời trung cổ được sản xuất lần đầu tiên bởi vương triều Umayyad vào cuối thế kỷ thứ 7danh từMedieval copper coin first produced by the Umayyad caliphate beginning in the late 7th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. falsDạng gốc (base form)
  2. fulus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpفَلْسfals
  2. từ tiếng Aramפילס / ܦܠܣ / פולסא / ܦܘܠܣܐ/⁠fuləsā
  3. từ tiếng Hy Lạp cổφόλλιςphóllis

Cùng gốc (doublet)follisfool

AI