Dịch

follis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng xu lớn được đúc từ thời Đế chế La Mãdanh từA large bronze coin minted during the Roman Empire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. follisDạng gốc (base form)
  2. folles (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfollis“a bag”

Cùng gốc (doublet)falsfool

Ví dụ

  • , () (). , .

AI