fool me once
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của fool me once: xấu hổ thay bạn; lừa tôi hai lần, thật xấu hổ cho tôicụm từEllipsis of fool me once, shame on you; fool me twice, shame on me.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fool me once, shame on youcụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của fool me once: xấu hổ thay bạn; lừa tôi hai lần, thật xấu hổ cho tôi |
| fool me once, shame on you; fool me twice, shame on mecụm từ | cụm từ | Sau khi bị lừa một lần, thì nên rút kinh nghiệm để tránh bị lừa lần nữa |
Ví dụ
- , . , ? , , ? , . , " , , Giorgio , ." ! havin' !
- , ; , .
- — , — , , — . , .